Tiếng Anh: group, team, regiment, round lump, to unite; deed, contract, bond; engrave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “团契”
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “团契”
💡 团契 [ĐOÀN KHẾ] gồm 团 (ĐOÀN) + 契 (KHẾ) → nghĩa tiếng Việt: "团 (ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm". 🦊
Phát âm "团契": 团 tuán (thanh 2 (35)) → 契 qì (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

团 (ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; 契 (KHẾ): chứng thư, hợp đồng, trái phiếu
Phồn thể: 團契
Hán Việt: ĐOÀN KHẾ
Tiếng Anh: group, team, regiment, round lump, to unite; deed, contract, bond; engrave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “团契”
Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “团契”
Dùng trong câu
团契(相关词:集团)
Cụm từ “团契” (ĐOÀN KHẾ) — 团 (ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; 契 (KHẾ): chứng thư, hợp đồng, trái phiếu; từ liên hệ: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp).

Câu 1/1
Từ “团契” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 团 (U+56E2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. [Giản thể: 团 ⇄ Phồn thể: 團 · 囗 (Bộ VI) (6 nét) · Pinyin: tuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Chữ ĐOÀN (团, phồn thể: 團): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 集团 (TẬP ĐOÀN: tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp), 团结 (ĐOÀN KẾT: đoàn kết, đoàn kết một lòng), 团体 (ĐOÀN THỂ: đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội), 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÀN: đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn; thường gặp trong ngữ cảnh: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 團 (ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoàn (團): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 團 (âm đọc ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn. Từ vựng thường đàm: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 團 (âm chuẩn ĐOÀN): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOÀN (團): đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn; từ ghép thông dụng: 集團 TẬP ĐOÀN (tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp); 團結 ĐOÀN KẾT (đoàn kết, đoàn kết một lòng); 團體 ĐOÀN THỂ (đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội); 團圓 ĐOÀN VIÊN (đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 團 [U+56E2 · ĐOÀN · tuán]: đoàn, khối, cuộn, nắm; tụ tập; đoàn thể, trung đoàn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “团契”