Tiếng Anh: baby, infant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囝”
Chữ KIỂN (囝): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 囝 (âm Hán Việt: KIỂN) → "em bé, trẻ sơ sinh". 🦊
Phát âm "囝" [jiǎn — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

em bé, trẻ sơ sinh
Phồn thể: 囝
Hán Việt: KIỂN
Tiếng Anh: baby, infant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “囝”
Chữ KIỂN (囝): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“囝”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“囝” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “囝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 囝 (U+56DD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
em bé, trẻ sơ sinh. Chữ KIỂN (囝): thuộc bộ VI (囗), gồm 6 nét (3 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỂN: em bé, trẻ sơ sinh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 囝 (KIỂN): em bé, trẻ sơ sinh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiển (囝): em bé, trẻ sơ sinh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 囝 (âm đọc KIỂN): em bé, trẻ sơ sinh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 囝 (âm chuẩn KIỂN): em bé, trẻ sơ sinh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỂN (囝): em bé, trẻ sơ sinh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 囝 [U+56DD · KIỂN · jiǎn]: em bé, trẻ sơ sinh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “囝”