Tiếng Anh: life; destiny, fate, luck; an order, instruction; topic, question, problem
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “命题”
Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 命题 [MỆNH ĐỀ] gồm 命 (MỆNH) + 题 (ĐỀ) → nghĩa tiếng Việt: "命 (MỆNH): cuộc sống". 🦊
Phát âm "命题": 命 mìng (thanh 4 (51)) → 题 tí (thanh 2 (35)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

命 (MỆNH): cuộc sống; 题 (ĐỀ): câu hỏi, đề bài
Phồn thể: 命題
Hán Việt: MỆNH ĐỀ
Tiếng Anh: life; destiny, fate, luck; an order, instruction; topic, question, problem
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “命题”
Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Tập viết
Dùng trong câu
命题(相关词:生命)
Cụm từ “命题” (MỆNH ĐỀ) — 命 (MỆNH): cuộc sống; 题 (ĐỀ): câu hỏi, đề bài; từ liên hệ: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống).

Câu 1/1
Từ “命题” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 命 (U+547D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 命 · 人 (Bộ NHÂN) (8 nét) · Pinyin: mìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỆNH: cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 命 (MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mệnh (命): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 命 (âm đọc MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Từ vựng thường đàm: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 命 (âm chuẩn MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỆNH (命): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn; từ ghép thông dụng: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 命 [U+547D · MỆNH · mìng]: cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “命题”