Tiếng Anh: to name, to christen, naming
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “命名”
Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 命名 (MỆNH DANH) = 命 (MỆNH: cuộc sống, số mệnh, vận may) + 名 (DANH: người (lượng từ dùng cho người)) → đặt tên, mệnh danh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "命名" đọc là mìng (thanh 4) + míng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên
Phồn thể: 命名
Hán Việt: MỆNH DANH
Tiếng Anh: to name, to christen, naming
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “命名”
Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh).
Tập viết
Dùng trong câu
国际天文学联合会正式将一颗新发现的太阳系小行星命名为“屠呦呦星”,以表彰其在人类医药领域的卓越贡献。
Hiệp hội Thiên văn Quốc tế đã chính thức đặt tên cho một tiểu hành tinh mới phát hiện trong hệ Mặt Trời là 'Tiểu hành tinh Đồ U U', nhằm biểu dương những đóng góp kiệt xuất của bà trong lĩnh vực y dược nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 命名
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “命名” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 命 (U+547D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 命 · 人 (Bộ NHÂN) (8 nét) · Pinyin: mìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Chữ MỆNH (命): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 生命 (SINH MỆNH: sinh mệnh, sự sống, mạng sống), 革命 (CÁCH MỆNH: cách mạng, bước đột phá cách mạng), 命令 (MỆNH LỆNH: ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh), 命运 (MỆNH VẬN: số phận, vận mệnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MỆNH: cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 命 (MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mệnh (命): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 命 (âm đọc MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn. Từ vựng thường đàm: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 命 (âm chuẩn MỆNH): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MỆNH (命): cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn; từ ghép thông dụng: 生命 SINH MỆNH (sinh mệnh, sự sống, mạng sống); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 命令 MỆNH LỆNH (ra lệnh, chỉ thị, mệnh lệnh); 命運 MỆNH VẬN (số phận, vận mệnh); 壽命 THỌ MỆNH (tuổi thọ, vòng đời (máy móc, con người)); 命名 MỆNH DANH (đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 命 [U+547D · MỆNH · mìng]: cuộc sống; số mệnh, số mệnh, vận may; mệnh lệnh, chỉ dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “命名”