Tiếng Anh: each, respective, each by oneself
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各自”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 各自 (CÁC TỰ) = 各 (CÁC: các, mỗi, mọi) + 自 (TỰ: bản thân, tự mình, tự nhiên) → mỗi người, ai nấy, riêng phần mình. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "各自" đọc là gè (thanh 4) + zì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mỗi người, ai nấy, riêng phần mình
Phồn thể: 各自
Hán Việt: CÁC TỰ
Tiếng Anh: each, respective, each by oneself
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “各自”
Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Tập viết
Dùng trong câu
研讨会圆满结束后,各位与会专家学者怀揣着丰硕收获各自返回了自己的工作岗位。
Sau khi hội thảo kết thúc thành công tốt đẹp, các chuyên gia học giả tham dự mang theo những thành quả bội thu ai nấy đều trở về với vị trí công tác của riêng mình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 各自
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Từ “各自” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 各 (U+5404) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
các, mỗi, mọi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 各 · 夂 (Bộ TRĨ) (6 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
các, mỗi, mọi. Chữ CÁC (各): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 夂 (TRĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 各自 (CÁC TỰ: mỗi người, ai nấy, riêng phần mình), 各抒己见 (CÁC TRỮ KỶ KIẾN: mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁC: các, mỗi, mọi; thường gặp trong ngữ cảnh: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 各 (CÁC): các, mỗi, mọi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Các (各): các, mỗi, mọi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 各 (âm đọc CÁC): các, mỗi, mọi. Từ vựng thường đàm: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 各 (âm chuẩn CÁC): các, mỗi, mọi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁC (各): các, mỗi, mọi; từ ghép thông dụng: 各自 CÁC TỰ (mỗi người, ai nấy, riêng phần mình); 各抒己見 CÁC TRỮ KỶ KIẾN (mỗi người một ý, tự do phát biểu ý kiến cá nhân).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 各 [U+5404 · CÁC · gè]: các, mỗi, mọi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “各自”