Tiếng Anh: personality, individuality, character
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个性”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 个性 (CÁ TÍNH) = 个 (CÁ: cái, con, quả (lượng từ)) + 性 (TÍNH: tính, tính chất (hậu tố), giới tính) → cá tính, bản sắc riêng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "个性" đọc là gè (thanh 4) + xìng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cá tính, bản sắc riêng
Phồn thể: 個性
Hán Việt: CÁ TÍNH
Tiếng Anh: personality, individuality, character
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个性”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Tập viết
Dùng trong câu
优秀的文艺创作应当在扎根现实生活的同时,充分彰显作者独特的艺术个性与思想锋芒。
Sáng tác văn học nghệ thuật xuất sắc cần vừa bám rễ sâu vào đời sống thực tế, vừa thể hiện đậm nét cá tính nghệ thuật độc đáo và tư tưởng sắc sảo của tác giả.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 个性
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “个性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 个 (U+4E2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái, con, quả (lượng từ). [Giản thể: 个 ⇄ Phồn thể: 個 · 人 (Bộ NHÂN) (3 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái, con, quả (lượng từ). Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁ: cái, con, quả (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 個 (CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cá (個): cái, con, quả (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 個 (âm đọc CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 個 (âm chuẩn CÁ): cái, con, quả (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁ (個): cái, con, quả (lượng từ); từ ghép thông dụng: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 個 [U+4E2A · CÁ · gè]: cái, con, quả (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “个性”