Tiếng Anh: father's younger brother
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叔”
Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 叔 (âm Hán Việt: THÚC) → "em trai của bố". 🦊
Phát âm "叔" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

em trai của bố
Phồn thể: 叔
Hán Việt: THÚC
Tiếng Anh: father's younger brother
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “叔”
Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).
Tập viết
Dùng trong câu
叔叔
Từ ghép chứa chữ 叔: “叔叔” (THÚC THÚC — chú).

Câu 1/1
Từ “叔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 叔 (U+53D4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
em trai của bố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 叔 · 小 (Bộ TIỂU) (8 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
em trai của bố. Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 叔叔 THÚC THÚC (chú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÚC: em trai của bố; thường gặp trong ngữ cảnh: 叔叔 THÚC THÚC (chú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 叔 (THÚC): em trai của bố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (叔叔 THÚC THÚC (chú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thúc (叔): em trai của bố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 叔 (âm đọc THÚC): em trai của bố. Từ vựng thường đàm: 叔叔 THÚC THÚC (chú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 叔 (âm chuẩn THÚC): em trai của bố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÚC (叔): em trai của bố; từ ghép thông dụng: 叔叔 THÚC THÚC (chú).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 叔 [U+53D4 · THÚC · shū]: em trai của bố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “叔”