Tiếng Anh: lay down; retire from office
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卸”
Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卸 (âm Hán Việt: TÁ) → "nằm xuống". 🦊
Phát âm "卸" [xiè — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng
Phồn thể: 卸
Hán Việt: TÁ
Tiếng Anh: lay down; retire from office
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卸”
Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Tập viết
Dùng trong câu
装卸
Từ ghép chứa chữ 卸: “装卸” (TRANG TÁ — bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).

Câu 1/1
Từ “卸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卸 (U+5378) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卸 · 卩 (Bộ TIẾT) (9 nét) · Pinyin: xiè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng. Chữ TÁ (卸): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 装卸 (TRANG TÁ: bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 裝卸 TRANG TÁ (bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁ: nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 裝卸 TRANG TÁ (bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卸 (TÁ): nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (裝卸 TRANG TÁ (bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tá (卸): nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卸 (âm đọc TÁ): nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng. Từ vựng thường đàm: 裝卸 TRANG TÁ (bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卸 (âm chuẩn TÁ): nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁ (卸): nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng; từ ghép thông dụng: 裝卸 TRANG TÁ (bốc dỡ, bốc xếp dỡ hàng hóa tự động).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卸 [U+5378 · TÁ · xiè]: nằm xuống; nghỉ hưu từ văn phòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卸”