Tiếng Anh: to roll up, volume, book, exam paper, scroll; Chinese measure approx. 'foot'
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卷尺”
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卷尺 [QUYỂN XÍCH] gồm 卷 (QUYỂN) + 尺 (XÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại". 🦊
Phát âm "卷尺": 卷 juǎn (thanh 3 (214)) → 尺 chě (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; 尺 (XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'
Phồn thể: 卷尺
Hán Việt: QUYỂN XÍCH
Tiếng Anh: to roll up, volume, book, exam paper, scroll; Chinese measure approx. 'foot'
Chữ “卷” đọc thanh 3 “juǎn” (phồn thể 捲) khi là động từ “cuộn lại, xắn tay áo” hoặc lượng từ “cuộn (giấy, phim)”; đọc thanh 4 “juàn” (phồn thể 卷) khi là danh từ chỉ “bài thi, đề thi (试卷), tập sách”.
cuộn tròn, cuốn lại, xắn lên; cuộn (giấy); bánh cuốn/nem cuốn (春卷)
VD: 春卷 (chūn juǎn), 卷发 (juǎn fà), 席卷 (xí juǎn)
bài thi, đề thi (试卷); quyển sách, tập hồ sơ
VD: 试卷 (shì juàn), 问卷 (wèn juàn), 交卷 (jiāo juàn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卷尺”
Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).
Tập viết
Dùng trong câu
卷尺(相关词:试卷)
Cụm từ “卷尺” (QUYỂN XÍCH) — 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; 尺 (XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'; từ liên hệ: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卷尺
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “卷尺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卷 (U+5377) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
quyển sách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
sạch quẹn, quẹn má hồng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卷 (QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quyển (卷): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卷 (âm đọc QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển). Từ vựng thường đàm: 試卷 THÍ QUYỂN (bài thi, đề thi, bài làm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卷 (âm chuẩn QUYỂN): cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卷 [U+5377 · QUYỂN · juǎn]: cuộn, cuốn lại; cuốn sách, tập sách; bài thi (quyển).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卷尺”