Tiếng Anh: bathroom, restroom, toilet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫生间”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卫生间”
💡 卫生间 (VỆ SINH GIAN) = 卫 (VỆ: bảo vệ) + 生 (SINH: sinh ra, nảy mầm, sự sống) + 间 (GIAN: khoảng giữa, không gian, thời gian) → nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "卫生间" đọc là wèi (thanh 4) + shēng (thanh 1) + jiān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet
Phồn thể: 衛生間
Hán Việt: VỆ SINH GIAN
Tiếng Anh: bathroom, restroom, toilet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卫生间”
Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “卫生间”
Dùng trong câu
现代化高铁车站与大型国际机场全面配备了无障碍第三卫生间与母婴室,细节处尽显人性化关怀。
Các nhà ga tàu cao tốc hiện đại cùng sân bay quốc tế quy mô lớn đều được trang bị đầy đủ nhà vệ sinh không rào cản dành cho người khuyết tật và phòng chăm sóc mẹ và bé, từng chi tiết nhỏ đều toát lên sự quan tâm nhân văn sâu sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 卫生间
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Đẻ con.
“Có người ở quận Đông Thành. Tu nhân tích đức sớm sanh (sinh) con hiền.”
Sắm sanh: chuẩn bị vật dụng cho việc gì.
“Sắm sanh níp [hòm] tử xe châu. Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa.”
Từ “卫生间” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卫 (U+536B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. [Giản thể: 卫 ⇄ Phồn thể: 衛 · 丨 (Bộ CỔN) (3 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Chữ VỆ (卫, phồn thể: 衛): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 3 nét (1 nét phụ), thành phần: 丨 (CỔN) + 一 (NHẤT). Từ ghép HSK: 卫生间 (VỆ SINH GIAN: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet), 保卫 (BẢO VỆ: bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)), 捍卫 (HÃN VỆ: hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)), 卫星 (VỆ TINH: vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỆ: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衛 (VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vệ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衛 (âm đọc VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衛 (âm chuẩn VỆ): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỆ (衛): bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 衛生間 VỆ SINH GIAN (nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toilet); 保衛 BẢO VỆ (bảo vệ, gìn giữ (chủ quyền, an ninh)); 捍衛 HÃN VỆ (hãn vệ, bảo vệ kiên cường, giữ vững (chủ quyền, công lý)); 衛星 VỆ TINH (vệ tinh nhân tạo, vệ tinh định vị/viễn thám).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衛 [U+536B · VỆ · wèi]: bảo vệ, bảo vệ, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卫生间”