Tiếng Anh: to join, to become a member, to add into
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加入”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 加入 (GIA NHẬP) = 加 (GIA: thêm vào, tăng thêm) + 入 (NHẬP: đi vào, thâm nhập, gia nhập) → gia nhập, tham gia vào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

gia nhập, tham gia vào; thêm vào
Phồn thể: 加入
Hán Việt: GIA NHẬP
Tiếng Anh: to join, to become a member, to add into
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “加入”
Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung).
Tập viết
Dùng trong câu
越来越多怀揣科技强国梦想的优秀海外青年学者主动加入国家战略科研攻坚创新团队。
Ngày càng có nhiều học giả trẻ xuất sắc ở nước ngoài mang trong tim ước mơ xây dựng cường quốc khoa học công nghệ đã chủ động gia nhập tham gia vào nhóm đổi mới sáng tạo vượt khó nghiên cứu khoa học chiến lược quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 加入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “加入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 加 (U+52A0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 加 · 力 (Bộ LỰC) (5 nét) · Pinyin: jiārù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Chữ GIA (加): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 加班 (GIA BAN: tăng ca, làm thêm giờ), 加油站 (GIA DU TRẠM: trạm xăng, cây xăng), 增加 (TĂNG GIA: tăng lên, gia tăng, bổ sung). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIA: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; thường gặp trong ngữ cảnh: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 加 (GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 加 (âm đọc GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm. Từ vựng thường đàm: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 加 (âm chuẩn GIA): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIA (加): thêm vào, tăng thêm, tăng thêm; từ ghép thông dụng: 參加 THAM GIA (tham gia, tham dự); 加班 GIA BAN (tăng ca, làm thêm giờ); 加油站 GIA DU TRẠM (trạm xăng, cây xăng); 增加 TĂNG GIA (tăng lên, gia tăng, bổ sung); 更加 CANH GIA (càng thêm, càng, hơn nữa); 加工 GIA CÔNG (gia công, chế tác, sản xuất gia công).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 加 [U+52A0 · GIA · jiārù]: thêm vào, tăng thêm, tăng thêm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “加入”