Tiếng Anh: set, pair, vice-, deputy, secondary; to repair, to mend, to build, to study, to cultivate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “副修”
Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 副修 [PHÓ TU] gồm 副 (PHÓ) + 修 (TU) → nghĩa tiếng Việt: "副 (PHÓ): bộ, đôi (lượng từ)". 🦊
Phát âm "副修": 副 fù (thanh 4 (51)) → 修 xiū (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

副 (PHÓ): bộ, đôi (lượng từ); 修 (TU): sửa chữa, tu sửa
Phồn thể: 副修
Hán Việt: PHÓ TU
Tiếng Anh: set, pair, vice-, deputy, secondary; to repair, to mend, to build, to study, to cultivate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “副修”
Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Tập viết
Dùng trong câu
副修(相关词:副作用)
Cụm từ “副修” (PHÓ TU) — 副 (PHÓ): bộ, đôi (lượng từ); 修 (TU): sửa chữa, tu sửa; từ liên hệ: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn).

Câu 1/1
Từ “副修” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 副 (U+526F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bác phó mộc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng). Chữ PHÓ (副): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 田 (ĐIỀN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 副作用 (PHÓ TÁC DỤNG: tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn), 名副其实 (DANH PHÓ KỲ THỰC: danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 副作用 PHÓ TÁC DỤNG (tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn); 名副其實 DANH PHÓ KỲ THỰC (danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓ: bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng); thường gặp trong ngữ cảnh: 副作用 PHÓ TÁC DỤNG (tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn); 名副其實 DANH PHÓ KỲ THỰC (danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 副 (PHÓ): bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (副作用 PHÓ TÁC DỤNG (tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn); 名副其實 DANH PHÓ KỲ THỰC (danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phó (副): bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 副 (âm đọc PHÓ): bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng). Từ vựng thường đàm: 副作用 PHÓ TÁC DỤNG (tác dụng phụ, tác dụng phụ không mong muốn); 名副其實 DANH PHÓ KỲ THỰC (danh xứng với thực, đúng như tên gọi, danh bất hư truyền).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 副 (âm chuẩn PHÓ): bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
pho sách, pho tượng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 副 [U+526F · PHÓ · fù]: bộ, đôi (lượng từ); phó, phụ (phó viện trưởng, phó tổng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “副修”