Tiếng Anh: to tailor, to prune (a text)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剪裁”
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剪裁 [TIỄN TÀI] gồm 剪 (TIỄN) + 裁 (TÀI) → nghĩa tiếng Việt: "cắt may tạo dáng". 🦊
Phát âm "剪裁" [jiǎncái — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cắt may tạo dáng
Phồn thể: 剪裁
Hán Việt: TIỄN TÀI
Tiếng Anh: to tailor, to prune (a text)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剪裁”
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “剪裁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剪 (U+526A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiện tròn
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo; cắt, chia, tách. Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIỄN: kéo; cắt, chia, tách; thường gặp trong ngữ cảnh: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 剪 (TIỄN): kéo; cắt, chia, tách. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiễn (剪): kéo; cắt, chia, tách.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 剪 (âm đọc TIỄN): kéo; cắt, chia, tách. Từ vựng thường đàm: 剪刀 TIỄN ĐAO (cây kéo, kéo cắt); 剪綵 TIỄN THÁI (cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 剪 (âm chuẩn TIỄN): kéo; cắt, chia, tách.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 剪 [U+526A · TIỄN · jiǎncái]: kéo; cắt, chia, tách.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剪裁”