Tiếng Anh: to brake (a vehicle), brake, to stop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刹车”
Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刹车 (SÁT XA) = 刹 (SÁT: ngôi đền, đền thờ, tu viện) + 车 (XA: xe hơi) → phanh xe, đạp phanh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "刹车" đọc là shā (thanh 1) + chē (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe
Phồn thể: 剎車
Hán Việt: SÁT XA
Tiếng Anh: to brake (a vehicle), brake, to stop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刹车”
Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Tập viết
Dùng trong câu
高速动车组配备了国际领先的碳陶复合材料刹车制动盘,在极速紧急制动测试中表现出极其卓越的制动效能。
Đoàn tàu cao tốc được trang bị đĩa phanh hãm bằng vật liệu composite gốm carbon hàng đầu thế giới, thể hiện hiệu năng phanh hãm vô cùng vượt trội trong các bài kiểm tra phanh khẩn cấp ở tốc độ tối đa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 刹车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “刹车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刹 (U+5239) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngôi đền, đền thờ, tu viện. [Giản thể: 刹 ⇄ Phồn thể: 剎 · 刂 (Bộ ĐAO) (8 nét) · Pinyin: shā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngôi đền, đền thờ, tu viện. Chữ SÁT (刹, phồn thể: 剎): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 刹那 (SÁT NA: trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na), 刹车 (SÁT XA: phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁT: ngôi đền, đền thờ, tu viện; thường gặp trong ngữ cảnh: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 剎 (SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sát (剎): ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 剎 (âm đọc SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện. Từ vựng thường đàm: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 剎 (âm chuẩn SÁT): ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁT (剎): ngôi đền, đền thờ, tu viện; từ ghép thông dụng: 剎那 SÁT NA (trong chớp mắt, trong nháy mắt, sát-na); 剎車 SÁT XA (phanh xe, đạp phanh; bộ phận phanh xe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 剎 [U+5239 · SÁT · shā]: ngôi đền, đền thờ, tu viện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刹车”