Tiếng Anh: to utilize, to make use of, to exploit
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “利用”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 利用 (LỢI DỤNG) = 利 (LỢI: sắc bén, lợi ích, thuận lợi) + 用 (DỤNG: sử dụng) → tận dụng, khai thác sử dụng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "利用" đọc là lì (thanh 4) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tận dụng, khai thác sử dụng
Phồn thể: 利用
Hán Việt: LỢI DỤNG
Tiếng Anh: to utilize, to make use of, to exploit
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “利用”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.
Tập viết
Dùng trong câu
现代生态循环农业充分利用农作物秸秆与畜禽粪便制取生物天然气与有机肥料,实现了变废为宝。
Nông nghiệp tuần hoàn sinh thái hiện đại tận dụng triệt để rơm rạ cây trồng và chất thải chăn nuôi để sản xuất khí sinh học thiên nhiên cùng phân bón hữu cơ, biến chất thải thành nguồn tài nguyên quý báu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 利用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “利用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 利 (U+5229) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 利 · 禾 (Bộ HÒA) (7 nét) · Pinyin: lì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỢI: sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ; thường gặp trong ngữ cảnh: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 利 (LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lợi (利): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 利 (âm đọc LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ. Từ vựng thường đàm: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 利 (âm chuẩn LỢI): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỢI (利): Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ; từ ghép thông dụng: 流利 LƯU LỢI (lưu loát, trôi chảy); 順利 THUẬN LỢI (suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy); 利潤 LỢI NHUẬN (lợi nhuận); 利息 LỢI TỨC (tiền lãi, lãi suất); 利益 LỢI ÍCH (lợi ích, quyền lợi); 利用 LỢI DỤNG (tận dụng, khai thác sử dụng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 利 [U+5229 · LỢI · lì]: Sắc bén; lợi ích, thuận lợi, suôn sẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “利用”