Tiếng Anh: beginning, initial, primary; see, observe, behold; perceive
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初见”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 初见 [SƠ KIẾN] gồm 初 (SƠ) + 见 (KIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp". 🦊
Phát âm "初见": 初 chū (thanh 1 (55)) → 见 jiàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 见 (KIẾN): Nhìn thấy, trông thấy
Phồn thể: 初見
Hán Việt: SƠ KIẾN
Tiếng Anh: beginning, initial, primary; see, observe, behold; perceive
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初见”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
初见(相关词:初级)
Cụm từ “初见” (SƠ KIẾN) — 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 见 (KIẾN): Nhìn thấy, trông thấy; từ liên hệ: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 初见
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “初见” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 初 (U+521D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 初 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: chū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 初 (âm đọc SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Từ vựng thường đàm: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 初 (âm chuẩn SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; từ ghép thông dụng: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 初 [U+521D · SƠ · chū]: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “初见”