Tiếng Anh: beginning, initial, primary; learning, knowledge; school
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初学”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 初学 [SƠ HỌC] gồm 初 (SƠ) + 学 (HỌC) → nghĩa tiếng Việt: "初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp". 🦊
Phát âm "初学": 初 chū (thanh 1 (55)) → 学 xué (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.
Phồn thể: 初學
Hán Việt: SƠ HỌC
Tiếng Anh: beginning, initial, primary; learning, knowledge; school
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “初学”
Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu).
Tập viết
Dùng trong câu
初学(相关词:初级)
Cụm từ “初学” (SƠ HỌC) — 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; 学 (HỌC): Học tập, tiếp thu tri thức, rèn luyện nhân cách dưới sự dìu dắt.; từ liên hệ: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 初学
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Am hiểu thế sự và thấu达 nhân tình chính là học vấn lớn nhất ở đời.
Âm Hán Việt: THẾ SỰ ĐỘNG MINH GIAI HỌC VẤN, NHÂN TÌNH LUYỆN ĐẠT TỨC VĂN CHƯƠNG.
“Chuyện đời thông suốt đều là học vấn, tình người thấu hiểu chính là văn chương.”
Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.
Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?
“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Noi theo, tập theo.
“Ngươi Trương Sinh đến nhà, thời mẹ già đã từ nhà [bỏ nhà, tức qua đời], con trẻ đã học nói vậy.”
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
“Lo mất chưng truyền đạo học.”
Từ “初学” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 初 (U+521D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 初 · 衤 (Bộ Y) (7 nét) · Pinyin: chū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Chữ SƠ (初): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 初级 (SƠ CẤP: sơ cấp, cơ bản, ban đầu), 最初 (TỐI SƠ: ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu), 初步 (SƠ BỘ: bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu), 当初 (ĐƯƠNG SƠ: ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SƠ: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; thường gặp trong ngữ cảnh: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 初 (SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sơ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 初 (âm đọc SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp. Từ vựng thường đàm: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 初 (âm chuẩn SƠ): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SƠ (初): bắt đầu, ban đầu, sơ cấp; từ ghép thông dụng: 初級 SƠ CẤP (sơ cấp, cơ bản, ban đầu); 最初 TỐI SƠ (ban đầu, khởi đầu, thoạt đầu); 初步 SƠ BỘ (bước đầu, sơ bộ, giai đoạn khởi đầu); 當初 ĐƯƠNG SƠ (ngày trước, thuở ban đầu, lúc đầu); 起初 KHỞI SƠ (ban đầu, thoạt đầu, lúc mới bắt đầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 初 [U+521D · SƠ · chū]: bắt đầu, ban đầu, sơ cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “初学”