Tiếng Anh: a line; to arrange in order, classify; vehicle, car; group, team, set, battery, to form
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列车组”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “列车组”
💡 列车组 [LIỆT XA TỔ] gồm 列 (LIỆT) + 车 (XA) + 组 (TỔ) → nghĩa tiếng Việt: "列 (LIỆT): một dòng". 🦊
Phát âm "列车组": 列 liè (thanh 4 (51)) → 车 chē (thanh 1 (55)) → 组 zǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

列 (LIỆT): một dòng; 车 (XA): xe hơi; 组 (TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện
Phồn thể: 列車組
Hán Việt: LIỆT XA TỔ
Tiếng Anh: a line; to arrange in order, classify; vehicle, car; group, team, set, battery, to form
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列车组”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “列车组”
Dùng trong câu
列车组(相关词:排列)
Cụm từ “列车组” (LIỆT XA TỔ) — 列 (LIỆT): một dòng; 车 (XA): xe hơi; 组 (TỔ): tổ, nhóm, bộ linh kiện; từ liên hệ: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 列车组
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “列车组” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 列 (U+5217) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 列 · 歹 (Bộ ĐÃI) (6 nét) · Pinyin: liè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆT: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 列 (LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 列 (âm đọc LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Từ vựng thường đàm: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 列 (âm chuẩn LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆT (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; từ ghép thông dụng: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 列 [U+5217 · LIỆT · liè]: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “列车组”