Tiếng Anh: to be listed as, to be classified as
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “为” đọc thanh 4 “wèi” (VỊ) khi làm giới từ chỉ nguyên nhân, mục đích hoặc đối tượng (“vì, để, cho”); đọc thanh 2 “wéi” (VI) khi làm động từ mang nghĩa “làm, trở thành, cho rằng”.
vì, bởi vì, để, cho, hướng về
VD: 因为 (yīn wèi), 为了 (wèi le), 为什么 (wèi shén me)
làm, hành động, trở thành, coi là, là
VD: 认为 (rèn wéi), 以为 (yǐ wéi), 成为 (chéng wéi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列为”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 列为 [LIỆT VI] gồm 列 (LIỆT) + 为 (VI) → nghĩa tiếng Việt: "được xếp vào, được liệt là". 🦊
Phát âm "列为" [lièwéi — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

được xếp vào, được liệt là
Phồn thể: 列爲
Hán Việt: LIỆT VI
Tiếng Anh: to be listed as, to be classified as
Chữ “为” đọc thanh 4 “wèi” (VỊ) khi làm giới từ chỉ nguyên nhân, mục đích hoặc đối tượng (“vì, để, cho”); đọc thanh 2 “wéi” (VI) khi làm động từ mang nghĩa “làm, trở thành, cho rằng”.
vì, bởi vì, để, cho, hướng về
VD: 因为 (yīn wèi), 为了 (wèi le), 为什么 (wèi shén me)
làm, hành động, trở thành, coi là, là
VD: 认为 (rèn wéi), 以为 (yǐ wéi), 成为 (chéng wéi)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列为”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Tập viết
Dùng trong câu
这座具有重大历史文化价值的千年古镇,已被联合国教科文组织正式列为世界文化遗产名录。
Ngôi cổ trấn ngàn năm sở hữu giá trị văn hóa lịch sử trọng đại này đã được Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc (UNESCO) chính thức liệt là được xếp vào Danh mục Di sản Văn hóa Thế giới.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 列为
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Từ “列为” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 列 (U+5217) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 列 · 歹 (Bộ ĐÃI) (6 nét) · Pinyin: lièwéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆT: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 列 (LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 列 (âm đọc LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Từ vựng thường đàm: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 列 (âm chuẩn LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆT (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; từ ghép thông dụng: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 列 [U+5217 · LIỆT · lièwéi]: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “列为”