Tiếng Anh: to include on a list, to enter into (a plan)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列入”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 列入 [LIỆT NHẬP] gồm 列 (LIỆT) + 入 (NHẬP) → nghĩa tiếng Việt: "liệt vào, đưa vào danh sách / quy hoạch". 🦊
Phát âm "列入" [lièrù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

liệt vào, đưa vào danh sách / quy hoạch
Phồn thể: 列入
Hán Việt: LIỆT NHẬP
Tiếng Anh: to include on a list, to enter into (a plan)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “列入”
Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến).
Tập viết
Dùng trong câu
该颠覆性前沿量子计算研究课题已被正式列入国家战略性中长期科技发展规划重点攻关专项。
Đề tài nghiên cứu tính toán lượng tử tiên phong mang tính cách mạng này đã được chính thức liệt vào đưa vào chuyên án vượt khó trọng điểm trong Quy hoạch Phát triển Khoa học Công nghệ Trung và Dài hạn Chiến lược Quốc gia.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 列入
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “列入” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 列 (U+5217) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 列 · 歹 (Bộ ĐÃI) (6 nét) · Pinyin: lièrù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Chữ LIỆT (列): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 歹 (ĐÃI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 排列 (BÀI LIỆT: sắp xếp, xếp hàng, bài trí), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau), 陈列 (TRẦN LIỆT: trưng bày, bài trí; triển lãm), 行列 (HÀNG LIỆT: hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIỆT: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 列 (LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liệt (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 列 (âm đọc LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại. Từ vựng thường đàm: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 列 (âm chuẩn LIỆT): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIỆT (列): một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại; từ ghép thông dụng: 排列 BÀI LIỆT (sắp xếp, xếp hàng, bài trí); 並列 TỊNH LIỆT (song song, ngang hàng, xếp ngang nhau); 陳列 TRẦN LIỆT (trưng bày, bài trí; triển lãm); 行列 HÀNG LIỆT (hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến); 列舉 LIỆT CỬ (liệt kê, nêu ra từng mục); 系列 HỆ LIỆT (loạt, chuỗi, sê-ri liên hoàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 列 [U+5217 · LIỆT · lièrù]: một dòng; sắp xếp thứ tự, phân loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “列入”