Tiếng Anh: to start one's career, to debut, to make one's entrance
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “出道”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 出道 (XUẤT ĐẠO) = 出 (XUẤT: ra, xuất hiện) + 道 (ĐẠO: con đường, đạo lý) → bước vào nghề, khởi đầu sự nghiệp, xuất đạo. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

bước vào nghề, khởi đầu sự nghiệp, xuất đạo
Phồn thể: 出道
Hán Việt: XUẤT ĐẠO
Tiếng Anh: to start one's career, to debut, to make one's entrance
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “出道”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.
Tập viết
Dùng trong câu
这位青年战略科学家虽然出道时间不算长,但凭借敏锐独特的学术洞察力已在前沿量子物理领域取得了瞩目原创成就。
Vị nhà khoa học chiến lược trẻ tuổi này tuy thời gian bước vào nghề khởi đầu sự nghiệp tính ra chưa dài, nhưng nhờ vào năng lực nhìn thấu học thuật độc đáo nhạy bén đã đạt được những thành tựu nguyên tác đáng chú ý trong lĩnh vực vật lý lượng tử tiên phong.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 出道
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Như 𨄹 dạo
“Hài [giày] thong thả dạo khắp sơn xuyên.”
Như 𨄹 dạo
“Thân nhàn dạo khắp tây đông. Đường tới mười thu khỏi bụi hồng.”
Lẽ tự nhiên, lề lối ứng xử ở đời.
Từ “出道” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 出 (U+51FA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ra, xuất hiện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 出 · 屮 (Bộ TRIỆT) (5 nét) · Pinyin: chūdào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ra, xuất hiện. Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 出發 XUẤT PHÁT (xuất phát, khởi hành); 出生 XUẤT SINH (sinh ra, chào đời); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XUẤT: ra, xuất hiện; thường gặp trong ngữ cảnh: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 出發 XUẤT PHÁT (xuất phát, khởi hành); 出生 XUẤT SINH (sinh ra, chào đời); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 出 (XUẤT): ra, xuất hiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 出發 XUẤT PHÁT (xuất phát, khởi hành); 出生 XUẤT SINH (sinh ra, chào đời); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xuất (出): ra, xuất hiện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 出 (âm đọc XUẤT): ra, xuất hiện. Từ vựng thường đàm: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 出發 XUẤT PHÁT (xuất phát, khởi hành); 出生 XUẤT SINH (sinh ra, chào đời); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 出 (âm chuẩn XUẤT): ra, xuất hiện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XUẤT (出): ra, xuất hiện; từ ghép thông dụng: 出租車 XUẤT TÔ XA (xe taxi); 出現 XUẤT HIỆN (xuất hiện, hiện ra); 出差 XUẤT SAI (đi công tác); 出發 XUẤT PHÁT (xuất phát, khởi hành); 出生 XUẤT SINH (sinh ra, chào đời); 演出 DIỄN XUẤT (buổi biểu diễn, diễn xuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 出 [U+51FA · XUẤT · chūdào]: ra, xuất hiện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “出道”