出土
Tiếng Anh: to be unearthed, to be excavated, archaeological find
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “出土”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 出土 [XUẤT THỔ] gồm 出 (XUẤT) + 土 (THỔ) → nghĩa tiếng Việt: "khai quật được, đào lên khỏi lòng đất (khảo cổ)". 🦊
Phát âm "出土" [chūtǔ — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

khai quật được, đào lên khỏi lòng đất (khảo cổ)
Phồn thể: 出土
Hán Việt: XUẤT THỔ
Tiếng Anh: to be unearthed, to be excavated, archaeological find
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “出土”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
科研团队运用前沿古DNA高通量测序与同位素分析技术,成功解码了最新出土的三星堆珍贵青铜器与古代生物遗存密码。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học ứng dụng công nghệ phân tích đồng vị và giải trình tự gen thông lượng cao DNA cổ đại tiên phong đã giải mã thành công mật mã di tích sinh vật cổ đại và đồ đồng quý giá Tam Tinh Đôi mới được khai quật đào lên khỏi lòng đất.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “出土” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “出土”