Tiếng Anh: protrude, bulge out, convex; tile; earthenware pottery; girl
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凸瓦”
Chữ ĐỘT (凸): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 凸瓦 [ĐỘT NGOÃ] gồm 凸 (ĐỘT) + 瓦 (NGOÃ) → nghĩa tiếng Việt: "凸 (ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra". 🦊
Phát âm "凸瓦": 凸 tū (thanh 1 (55)) → 瓦 wǎ (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

凸 (ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra; 瓦 (NGOÃ): ngói
Phồn thể: 凸瓦
Hán Việt: ĐỘT NGOÃ
Tiếng Anh: protrude, bulge out, convex; tile; earthenware pottery; girl
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “凸瓦”
Chữ ĐỘT (凸): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Tập viết
Dùng trong câu
凸瓦(相关词:凹凸)
Cụm từ “凸瓦” (ĐỘT NGOÃ) — 凸 (ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra; 瓦 (NGOÃ): ngói; từ liên hệ: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).

Câu 1/1
Từ “凸瓦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 凸 (U+51F8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lồi ra, nhô ra, lồi ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 凸 · Bộ thủ (5 nét) · Pinyin: tū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lồi ra, nhô ra, lồi ra. Chữ ĐỘT (凸): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỘT: lồi ra, nhô ra, lồi ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 凸 (ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đột (凸): lồi ra, nhô ra, lồi ra.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 凸 (âm đọc ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra. Từ vựng thường đàm: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 凸 (âm chuẩn ĐỘT): lồi ra, nhô ra, lồi ra.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỘT (凸): lồi ra, nhô ra, lồi ra; từ ghép thông dụng: 凹凸 AO ĐỘT (lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 凸 [U+51F8 · ĐỘT · tū]: lồi ra, nhô ra, lồi ra.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “凸瓦”