Tiếng Anh: decrease, subtract, diminish; law, rule, regulation, statute; France, French
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “减法”
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 减法 [GIẢM PHÁP] gồm 减 (GIẢM) + 法 (PHÁP) → nghĩa tiếng Việt: "减 (GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt". 🦊
Phát âm "减法": 减 jiǎn (thanh 3 (214)) → 法 fǎ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

减 (GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh
Phồn thể: 減法
Hán Việt: GIẢM PHÁP
Tiếng Anh: decrease, subtract, diminish; law, rule, regulation, statute; France, French
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “减法”
Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm).
Tập viết
Dùng trong câu
减法(相关词:减肥)
Cụm từ “减法” (GIẢM PHÁP) — 减 (GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt; 法 (PHÁP): Pháp luật, phương pháp, phép tắc công minh; từ liên hệ: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân).

Câu 1/1
Từ “减法” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 减 (U+51CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giảm, trừ đi, giảm bớt. [Giản thể: 减 ⇄ Phồn thể: 減 · 冫 (Bộ BĂNG) (11 nét) · Pinyin: jiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giảm, trừ đi, giảm bớt. Chữ GIẢM (减, phồn thể: 減): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 减肥 (GIẢM PHÌ: giảm cân), 减少 (GIẢM THIỂU: giảm bớt, cắt giảm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIẢM: giảm, trừ đi, giảm bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 減 (GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giảm (減): giảm, trừ đi, giảm bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 減 (âm đọc GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt. Từ vựng thường đàm: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 減 (âm chuẩn GIẢM): giảm, trừ đi, giảm bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIẢM (減): giảm, trừ đi, giảm bớt; từ ghép thông dụng: 減肥 GIẢM PHÌ (giảm cân); 減少 GIẢM THIỂU (giảm bớt, cắt giảm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 減 [U+51CF · GIẢM · jiǎn]: giảm, trừ đi, giảm bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “减法”