Tiếng Anh: underwear, undergarment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “内衣”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “内衣”
💡 内衣 (NỘI Y) = 内 (NỘI: bên trong, nội bộ, trong vòng) + 衣 (Y: quần áo, trang phục, y phục) → đồ lót, quần áo lót, đồ mặc trong. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đồ lót, quần áo lót, đồ mặc trong
Phồn thể: 內衣
Hán Việt: NỘI Y
Tiếng Anh: underwear, undergarment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “内衣”
Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.
Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “内衣”
Dùng trong câu
新型航天专用智能生理监测内衣嵌入了纳米柔性传感器网络,能够高精度实时采集航天员在轨生理指标。
Bộ đồ lót quần áo lót quan trắc sinh lý thông minh chuyên dụng cho hàng không vũ trụ kiểu mới được gắn mạng lưới cảm biến mềm dẻo nano bên trong, có thể thu thập chuẩn xác các chỉ số sinh lý trên quỹ đạo của phi hành gia theo thời gian thực.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 内衣
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “内衣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 内 (U+5185) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bên trong, nội bộ, trong vòng. [Giản thể: 内 ⇄ Phồn thể: 內 · 冂 (Bộ QUYNH) (4 nét) · Pinyin: nèiyī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bên trong, nội bộ, trong vòng. Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỘI: bên trong, nội bộ, trong vòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 內 (NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nội (內): bên trong, nội bộ, trong vòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 內 (âm đọc NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng. Từ vựng thường đàm: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 內 (âm chuẩn NỘI): bên trong, nội bộ, trong vòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỘI (內): bên trong, nội bộ, trong vòng; từ ghép thông dụng: 內容 NỘI DUNG (nội dung); 內科 NỘI KHOA (khoa nội, nội khoa); 內涵 NỘI HÀM (nội hàm, chiều sâu ý nghĩa, giá trị chiều sâu); 內幕 NỘI MẠC (nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau); 內在 NỘI TẠI (nội tại, bên trong, bản chất nội hàm bên trong); 對內 ĐỐI NỘI (Đối nội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 內 [U+5185 · NỘI · nèiyī]: bên trong, nội bộ, trong vòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “内衣”