Tiếng Anh: beast, animal; bestial; cure, heal; doctor, medical
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兽医”
Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兽医”
💡 兽医 [THÚ Y] gồm 兽 (THÚ) + 医 (Y) → nghĩa tiếng Việt: "兽 (THÚ): con thú, con vật". 🦊
Phát âm "兽医": 兽 shòu (thanh 4 (51)) → 医 yī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

兽 (THÚ): con thú, con vật; 医 (Y): Thầy thuốc, bác sĩ
Phồn thể: 獸醫
Hán Việt: THÚ Y
Tiếng Anh: beast, animal; bestial; cure, heal; doctor, medical
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兽医”
Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “兽医”
Dùng trong câu
兽医(相关词:飞禽走兽)
Cụm từ “兽医” (THÚ Y) — 兽 (THÚ): con thú, con vật; 医 (Y): Thầy thuốc, bác sĩ; từ liên hệ: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).

Câu 1/1
Từ “兽医” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兽 (U+517D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con thú, con vật; dã thú. [Giản thể: 兽 ⇄ Phồn thể: 獸 · 丷 (Bộ BÁT) (11 nét) · Pinyin: shòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con thú, con vật; dã thú. Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÚ: con thú, con vật; dã thú; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獸 (THÚ): con thú, con vật; dã thú. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thú (獸): con thú, con vật; dã thú.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獸 (âm đọc THÚ): con thú, con vật; dã thú. Từ vựng thường đàm: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獸 (âm chuẩn THÚ): con thú, con vật; dã thú.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÚ (獸): con thú, con vật; dã thú; từ ghép thông dụng: 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獸 [U+517D · THÚ · shòu]: con thú, con vật; dã thú.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兽医”