Tiếng Anh: to hold a concurrent post, part-time job
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兼职”
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兼职 (KIÊM CHỨC) = 兼 (KIÊM: đoàn kết, kết hợp, kết nối) + 职 (CHỨC: nhiệm vụ, nghề nghiệp, văn phòng) → kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "兼职" đọc là jiān (thanh 1) + zhí (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm
Phồn thể: 兼職
Hán Việt: KIÊM CHỨC
Tiếng Anh: to hold a concurrent post, part-time job
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兼职”
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Tập viết
Dùng trong câu
国家鼓励高校与科研院所高水平科研人员依法依规到高新技术企业兼职从事技术研发与科技成果转化。
Nhà nước khuyến khích các cán bộ nghiên cứu khoa học trình độ cao tại các trường đại học và viện nghiên cứu đến kiêm nhiệm làm thêm tại các doanh nghiệp công nghệ cao để làm công tác nghiên cứu phát triển kỹ thuật và chuyển giao thành quả khoa học công nghệ theo luật định.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 兼职
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “兼职” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兼 (U+517C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 兼 · 丷 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: jiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊM: đoàn kết, kết hợp; kết nối; và; thường gặp trong ngữ cảnh: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兼 (KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiêm (兼): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兼 (âm đọc KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và. Từ vựng thường đàm: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兼 (âm chuẩn KIÊM): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊM (兼): đoàn kết, kết hợp; kết nối; và; từ ghép thông dụng: 兼職 KIÊM CHỨC (kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm); 統籌兼顧 THỐNG TRÙ KIÊM CỐ (quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兼 [U+517C · KIÊM · jiān]: đoàn kết, kết hợp; kết nối; và.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兼职”