Tiếng Anh: to pardon, to remit leniently
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宽免”
Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.
Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 宽免 [KHOAN MIỄN] gồm 宽 (KHOAN) + 免 (MIỄN) → nghĩa tiếng Việt: "khoan hồng tha miễn". 🦊
Phát âm "宽免" [kuānmiǎn — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

khoan hồng tha miễn
Phồn thể: 寬免
Hán Việt: KHOAN MIỄN
Tiếng Anh: to pardon, to remit leniently
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宽免”
Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt.
Mái nhà rộng mở thênh thang Thảo nguyên bát ngát chứa chan tình người. Mái MIÊN (宀) THẢO (艹) KIẾN (见) bao dung, Chữ KHOAN (宽) độ lượng muôn trùng thảnh thơi.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “宽免” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宽 (U+5BBD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rộng, bề rộng, rộng rãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宽 · 宀 (Bộ MIÊN) (10 nét) · Pinyin: kuānmiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng, bề rộng, rộng rãi. Chữ KHOAN (宽) là chữ hội ý, có mái nhà (宀) trùm lên trên, phía dưới là thảo nguyên cỏ cây bao la và tầm nhìn xa (见). Tâm hồn rộng lượng như ngôi nhà mở toang đón gió trời, bao dung được muôn loài không hẹp hòi chấp nhặt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang); 寬容 KHOAN DUNG (Khoan dung tha thứ cho lỗi lầm); 寬闊 KHOAN KHOÁT (Rộng lớn bao la, thênh thang); 寬厚 KHOAN HẬU (Độ lượng nhân hậu, bao dung hiền từ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOAN: rộng, bề rộng, rộng rãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang); 寬容 KHOAN DUNG (Khoan dung tha thứ cho lỗi lầm); 寬闊 KHOAN KHOÁT (Rộng lớn bao la, thênh thang); 寬厚 KHOAN HẬU (Độ lượng nhân hậu, bao dung hiền từ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宽 (KHOAN): rộng, bề rộng, rộng rãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang); 寬容 KHOAN DUNG (Khoan dung tha thứ cho lỗi lầm); 寬闊 KHOAN KHOÁT (Rộng lớn bao la, thênh thang); 寬厚 KHOAN HẬU (Độ lượng nhân hậu, bao dung hiền từ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoan (宽): rộng, bề rộng, rộng rãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宽 (âm đọc KHOAN): rộng, bề rộng, rộng rãi. Từ vựng thường đàm: 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang); 寬容 KHOAN DUNG (Khoan dung tha thứ cho lỗi lầm); 寬闊 KHOAN KHOÁT (Rộng lớn bao la, thênh thang); 寬厚 KHOAN HẬU (Độ lượng nhân hậu, bao dung hiền từ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宽 (âm chuẩn KHOAN): rộng, bề rộng, rộng rãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOAN (宽): rộng, bề rộng, rộng rãi; từ ghép thông dụng: 寬敞 KHOAN XƯỞNG (rộng rãi, thoáng đãng, rộng thênh thang); 寬容 KHOAN DUNG (Khoan dung tha thứ cho lỗi lầm); 寬闊 KHOAN KHOÁT (Rộng lớn bao la, thênh thang); 寬厚 KHOAN HẬU (Độ lượng nhân hậu, bao dung hiền từ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宽 [U+5BBD · KHOAN · kuānmiǎn]: rộng, bề rộng, rộng rãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宽免”