Tiếng Anh: children, sons and daughters, sons and daughters of China
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儿女”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “儿女”
💡 儿女 [NHI NỮ] gồm 儿 (NHI) + 女 (NỮ) → nghĩa tiếng Việt: "con cái". 🦊
Phát âm "儿女" [érnǚ — thanh 2 (35)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

con cái; người con đất nước (nhi nữ)
Phồn thể: 兒女
Hán Việt: NHI NỮ
Tiếng Anh: children, sons and daughters, sons and daughters of China
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “儿女”
Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.
Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “儿女”
Dùng trong câu
海内外全体中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚起实现中华民族伟大复兴的磅礴伟力。
Toàn thể những người con đất nước con cái người con Trung Hoa trong và ngoài nước cùng hướng chung một lòng, chung sức đồng lòng, quy tụ nên sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 儿女
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.
Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.
“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”
Từ “儿女” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 儿 (U+513F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiếu nhi, bệnh nhi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trẻ em, con cái. Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兒 (NHI): trẻ em, con cái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhi (兒): trẻ em, con cái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兒 (âm đọc NHI): trẻ em, con cái. Từ vựng thường đàm: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兒 (âm chuẩn NHI): trẻ em, con cái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHI (兒): trẻ em, con cái; từ ghép thông dụng: 兒子 NHI TỬ (con trai); 女兒 NỮ NHI (con gái); 一會兒 NHẤT HỘI NHI (một lúc); 兒童 NHI ĐỒNG (trẻ em, thiếu nhi); 幹活兒 CÁN HOẠT NHI (làm việc, làm việc tay chân, lao động); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 兒 [U+513F · NHI · érnǚ]: trẻ em, con cái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “儿女”