Tiếng Anh: talented, capable; handsome
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俊”
Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “俊”
💡 俊 (TUẤN: có tài, có năng lực, đẹp trai), thuộc bộ 人 (NHÂN). Gặp lại trong: 英俊 (ANH TUẤN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

Tuấn (Tuấn tú, khôi ngô, tài giỏi, xuất chúng. Người có cả tài năng lẫn dung mạo phi phàm.).
Phồn thể: 俊
Hán Việt: TUẤN
Tiếng Anh: talented, capable; handsome
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俊”
Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “俊”
Dùng trong câu
取名“俊”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Tuấn” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 俊
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “俊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俊 (U+4FCA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có tài, có năng lực; đẹp trai. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 俊 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: jùn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có tài, có năng lực; đẹp trai. Chữ TUẤN (俊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUẤN: có tài, có năng lực; đẹp trai; thường gặp trong ngữ cảnh: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俊 (TUẤN): có tài, có năng lực; đẹp trai. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuấn (俊): có tài, có năng lực; đẹp trai.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俊 (âm đọc TUẤN): có tài, có năng lực; đẹp trai. Từ vựng thường đàm: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俊 (âm chuẩn TUẤN): có tài, có năng lực; đẹp trai.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUẤN (俊): có tài, có năng lực; đẹp trai; từ ghép thông dụng: 英俊 ANH TUẤN (anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俊 [U+4FCA · TUẤN · jùn]: có tài, có năng lực; đẹp trai.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俊”