Tiếng Anh: to use, to employ, usage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “使用”
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 使用 (SỬ DỤNG) = 使 (SỬ: khiến cho, làm cho, phái cử) + 用 (DỤNG: sử dụng) → sử dụng, dùng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "使用" đọc là shǐ (thanh 3) + yòng (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sử dụng, dùng
Phồn thể: 使用
Hán Việt: SỬ DỤNG
Tiếng Anh: to use, to employ, usage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “使用”
Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho).
Tập viết
Dùng trong câu
请使用这个工具。
Xin hãy sử dụng công cụ này.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 使用
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “使用” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 使 (U+4F7F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đi sứ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khiến cho, làm cho; phái cử. Chữ SỬ (使): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 大使馆 (ĐẠI SỨ QUÁN: đại sứ quán), 即使 (TỨC SỬ: cho dù, dẫu cho, ngay cả khi), 使用 (SỬ DỤNG: sử dụng, dùng), 促使 (XÚC SỬ: thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SỬ: khiến cho, làm cho; phái cử; thường gặp trong ngữ cảnh: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 使 (SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sử (使): khiến cho, làm cho; phái cử.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 使 (âm đọc SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử. Từ vựng thường đàm: 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 即使 TỨC SỬ (cho dù, dẫu cho, ngay cả khi); 使用 SỬ DỤNG (sử dụng, dùng); 促使 XÚC SỬ (thúc đẩy, thôi thúc, khiến cho); 使勁兒 SỬ KÌNH NHI (dốc sức, ráng sức, dùng sức); 假使 GIẢ SỬ (giả sử, ví thử, nếu như mà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 使 (âm chuẩn SỬ): khiến cho, làm cho; phái cử.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 使 [U+4F7F · SỬ · shǐ]: khiến cho, làm cho; phái cử.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “使用”