Tiếng Anh: companion, colleague; utensils; plan, plot; stratagem; scheme
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙计”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伙计 [HOẢ KẾ] gồm 伙 (HOẢ) + 计 (KẾ) → nghĩa tiếng Việt: "伙 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp". 🦊
Phát âm "伙计": 伙 huǒ (thanh 3 (214)) → 计 jì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

伙 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; 计 (KẾ): kế hoạch, âm mưu
Phồn thể: 夥計
Hán Việt: HOẢ KẾ
Tiếng Anh: companion, colleague; utensils; plan, plot; stratagem; scheme
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伙计”
Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh).
Tập viết
Dùng trong câu
伙计(相关词:伙伴)
Cụm từ “伙计” (HOẢ KẾ) — 伙 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; 计 (KẾ): kế hoạch, âm mưu; từ liên hệ: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伙计
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Từ “伙计” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伙 (U+4F19) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. [Giản thể: 伙 ⇄ Phồn thể: 夥 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: huǒ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Chữ HOẢ (伙, phồn thể: 夥): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 伙伴 (HOẢ BẠN: bạn bè, bạn đồng hành, đối tác), 小伙子 (TIỂU HOẢ TỬ: chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên), 大伙儿 (ĐẠI HOẢ NHI: mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn), 合伙 (HỢP HOẢ: hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẢ: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 夥 (HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoả (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 夥 (âm đọc HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng. Từ vựng thường đàm: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 夥 (âm chuẩn HOẢ): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẢ (夥): bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng; từ ghép thông dụng: 夥伴 HOẢ BẠN (bạn bè, bạn đồng hành, đối tác); 小夥子 TIỂU HOẢ TỬ (chàng trai, cậu thanh niên, chàng thanh niên); 大夥兒 ĐẠI HOẢ NHI (mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn); 合夥 HỢP HOẢ (hợp tác làm ăn, chung vốn, hợp danh); 傢伙 GIA HOẢ (công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 夥 [U+4F19 · HOẢ · huǒ]: bạn đồng hành, đồng nghiệp; đồ dùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伙计”