Tiếng Anh: leisure, relaxation, casual
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休闲”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 休闲 (HƯU NHÀN) = 休 (HƯU: nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn) + 闲 (NHÀN: rảnh rỗi, an nhàn, thanh nhàn) → nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "休闲" đọc là xiū (thanh 1) + xián (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã
Phồn thể: 休閒
Hán Việt: HƯU NHÀN
Tiếng Anh: leisure, relaxation, casual
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休闲”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Tập viết
Dùng trong câu
环城国家森林公园建有上百公里的生态骑行慢道与露营驿站,成为了市民周末休闲健身的热门打卡地。
Công viên Rừng Quốc gia bao quanh thành phố được xây dựng hàng trăm km đường mòn đạp xe sinh thái và trạm nghỉ cắm trại, đã trở thành điểm hẹn lý tưởng thu hút đông đảo người dân đến nghỉ ngơi thư giãn và rèn luyện thể thao vào dịp cuối tuần.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 休闲
Nỗi nhớ người thương vừa rời khỏi chân mày đã dâng lên tận đáy lòng.
Âm Hán Việt: HOA TỰ PHIÊU LINH THỦY TỰ LƯU. NHẤT CHỦNG TƯƠNG TƯ, LƯỠNG XỨ NHÀN SẦU. THỬ TÌNH VÔ KẾ KHẢ TIÊU TRỪ, TÀI HẠ MI ĐẦU, KHƯỚC THƯỢNG TÂM ĐẦU.
“Hoa tự rơi rụng, nước tự chảy xuôi. Cùng một nỗi tương tư mà hai nơi vương sầu nhớ. Mối tình này chẳng có cách nào vơi bớt, vừa giãn nơi đầu mày lại dâng lên tận đáy tim.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Vẻ đẹp trong trẻo của thuở ban đầu khi hai người mới gặp gỡ.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH NHƯỢC CHỈ NHƯ SƠ KIẾN, HÀ SỰ THU PHONG BI HỌA PHIẾN. ĐẲNG NHÀN BIẾN KHƯỚC CỐ NHÂN TÂM, KHƯỚC ĐẠO CỐ NHÂN TÂM DỊ BIẾN.
“Đời người nếu mãi vẹn nguyên như thuở mới gặp nhau, thì đâu có chuyện quạt vẽ buồn tủi trước gió thu. Dễ dàng thay lòng đổi dạ, lại trách lòng người cũ sao dễ đổi thay.”
Từ “休闲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 休 (U+4F11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 休 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HƯU: nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưu (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 休 (âm đọc HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Từ vựng thường đàm: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 休 (âm chuẩn HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯU (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; từ ghép thông dụng: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 休 [U+4F11 · HƯU · xiū]: Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “休闲”