Tiếng Anh: to revise, to amend, to modify, revision
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修改”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 修改 (TU CẢI) = 修 (TU: sửa chữa, tu sửa, xây dựng) + 改 (CẢI: sửa đổi, thay đổi, cải thiện) → sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "修改" đọc là xiū (thanh 1) + gǎi (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh
Phồn thể: 修改
Hán Việt: TU CẢI
Tiếng Anh: to revise, to amend, to modify, revision
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “修改”
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Tập viết
Dùng trong câu
在广泛征求全国各界专家与社会公众意见的基础上,全国人大常委会对生态环境保护法律草案进行了科学修改完善。
Trên cơ sở lấy ý kiến rộng rãi của các chuyên gia mọi giới và công chúng xã hội trên toàn quốc, Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã tiến hành chỉnh sửa bổ sung hoàn thiện dự thảo luật bảo vệ môi trường sinh thái một cách khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 修改
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “修改” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 修 (U+4FEE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 修 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TU: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 修 (TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tu (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 修 (âm đọc TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng. Từ vựng thường đàm: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 修 (âm chuẩn TU): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TU (修): sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng; từ ghép thông dụng: 修改 TU CẢI (sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 修復 TU PHỤC (phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)); 修建 TU KIẾN (xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)); 修理 TU LÝ (sửa chữa, bảo dưỡng tu sửa máy móc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 修 [U+4FEE · TU · xiū]: sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “修改”