Tiếng Anh: rest, stop; retire; do not!; can, meeting
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休会”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 休会 [HƯU HỘI] gồm 休 (HƯU) + 会 (HỘI) → nghĩa tiếng Việt: "休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.". 🦊
Phát âm "休会": 休 xiū (thanh 1 (55)) → 会 hùi (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.; 会 (HỘI): biết, sẽ
Phồn thể: 休會
Hán Việt: HƯU HỘI
Tiếng Anh: rest, stop; retire; do not!; can, meeting
Chữ “会” đọc là “huì” (HỘI) trong 99% ngữ cảnh: mang nghĩa “biết làm gì đó, sẽ” hoặc “cuộc họp, hội nghị”; chỉ đọc là “kuài” (KẾ) khi nói về nghề kế toán (会计 kuàijì).
biết (kỹ năng qua học tập), sẽ (khả năng tương lai); cuộc họp, hội nghị, dịp
VD: 开会 (kāi huì), 机会 (jī huì), 一会儿 (yí huìr)
kế toán, tính toán sổ sách tài chính
VD: 会计 (kuài jì), 学会计 (xué kuài jì), 会计师 (kuài jì shī)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “休会”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.
Tập viết
Dùng trong câu
休会(相关词:休息)
Cụm từ “休会” (HƯU HỘI) — 休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.; 会 (HỘI): biết, sẽ; từ liên hệ: 休息 (HƯU TỨC: nghỉ ngơi).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 休会
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “休会” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 休 (U+4F11) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 休 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (6 nét) · Pinyin: xiū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HƯU: nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; thường gặp trong ngữ cảnh: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 休 (HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hưu (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 休 (âm đọc HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc. Từ vựng thường đàm: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 休 (âm chuẩn HƯU): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HƯU (休): Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc; từ ghép thông dụng: 休息 HƯU TỨC (nghỉ ngơi); 退休 THOÁI HƯU (nghỉ hưu, về hưu); 休閒 HƯU NHÀN (nghỉ ngơi thư giãn, giải trí nhàn nhã); 休養 HƯU DƯỠNG (nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi bổ sức khỏe); 休假 HƯU GIÁ (Nghỉ phép, kỳ nghỉ); 休養生息 HƯU DƯỠNG SINH TỨC (Nghỉ ngơi dưỡng sức, phục hồi sinh lực).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 休 [U+4F11 · HƯU · xiū]: Nghỉ ngơi, ngưng nghỉ, an dưỡng tâm hồn, thôi việc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “休会”