Tiếng Anh: to pay, to expend, to dedicate, investment/effort
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “付出”
Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 付出 [PHÓ XUẤT] gồm 付 (PHÓ) + 出 (XUẤT) → nghĩa tiếng Việt: "bỏ ra, dốc sức cống hiến, trả giá công sức". 🦊
Phát âm "付出" [fùchū — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bỏ ra, dốc sức cống hiến, trả giá công sức
Phồn thể: 付出
Hán Việt: PHÓ XUẤT
Tiếng Anh: to pay, to expend, to dedicate, investment/effort
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “付出”
Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Tập viết
Dùng trong câu
一份耕耘,一份收获;每一项重大科技成果的背后,都凝聚着全体科研人员无数个日夜的辛勤付出。
Một phần cày cấy, một phần thu hoạch; đằng sau mỗi một thành quả khoa học công nghệ trọng đại đều ngưng tụ công sức cống hiến bỏ ra miệt mài suốt biết bao ngày đêm của toàn thể cán bộ nghiên cứu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 付出
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Khí tiết thanh bạch trung trinh, dù trải muôn vàn gian khổ vẫn giữ trọn tấm lòng trong sạch.
Âm Hán Việt: THIÊN CHÙY VẠN TẠC XUẤT THÂM SƠN, LIỆT HỎA PHẦN THIÊU NHƯỢC ĐẲNG NHÀN. PHẤN CỐT TOÁI THÂN HỒN BẤT PHẠ, YẾU LƯU THANH BẠCH TẠI NHÂN GIAN.
“Ngàn búa vạn đục mới rời khỏi núi sâu, lửa dữ nung đốt coi như chuyện bình thường. Dù thịt nát xương tan cũng chẳng hề sợ hãi, quyết để lại sự thanh bạch giữa nhân gian.”
Từ “付出” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 付 (U+4ED8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 付 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (5 nét) · Pinyin: fùchū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó. Chữ PHÓ (付): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 应付 (ỨNG PHÓ: đối phó, ứng phó, qua loa), 对付 (ĐỐI PHÓ: đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 對付 ĐỐI PHÓ (đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓ: đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó; thường gặp trong ngữ cảnh: 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 對付 ĐỐI PHÓ (đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 付 (PHÓ): đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 對付 ĐỐI PHÓ (đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phó (付): đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 付 (âm đọc PHÓ): đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó. Từ vựng thường đàm: 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 對付 ĐỐI PHÓ (đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 付 (âm chuẩn PHÓ): đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓ (付): đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó; từ ghép thông dụng: 付款 PHÓ KHOẢN (thanh toán, trả tiền); 應付 ỨNG PHÓ (đối phó, ứng phó, qua loa); 對付 ĐỐI PHÓ (đối phó, ứng phó; đối đãi xử lý).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 付 [U+4ED8 · PHÓ · fùchū]: đưa, giao, trả, bàn giao; giao phó.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “付出”