Tiếng Anh: to conform to, to accord with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “符合”
Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 符合 (PHÙ HỢP) = 符 (PHÙ: i, d, thẻ) + 合 (HỢP: hợp lại, gộp chung, vừa vặn) → phù hợp, đáp ứng đúng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "符合" đọc là fú (thanh 2) + hé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phù hợp, đáp ứng đúng
Phồn thể: 符合
Hán Việt: PHÙ HỢP
Tiếng Anh: to conform to, to accord with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “符合”
Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).
Tập viết
Dùng trong câu
符合要求。
Phù hợp yêu cầu.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 符合
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “符合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 符 (U+7B26) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bùa phép
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú. Chữ PHÙ (符): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 符合 (PHÙ HỢP: phù hợp, đáp ứng đúng), 符号 (PHÙ HIỆU: ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 符合 PHÙ HỢP (phù hợp, đáp ứng đúng); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÙ: i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú; thường gặp trong ngữ cảnh: 符合 PHÙ HỢP (phù hợp, đáp ứng đúng); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 符 (PHÙ): i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (符合 PHÙ HỢP (phù hợp, đáp ứng đúng); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phù (符): i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 符 (âm đọc PHÙ): i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú. Từ vựng thường đàm: 符合 PHÙ HỢP (phù hợp, đáp ứng đúng); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 符 (âm chuẩn PHÙ): i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
phù chú
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 符 [U+7B26 · PHÙ · fú]: i.d. thẻ, kiểm đếm, biểu tượng, bùa chú.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “符合”