Tiếng Anh: to seal, to close off, enclosed, closed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封闭”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 封闭 (PHONG BẾ) = 封 (PHONG: thư, phong bì, phong kiến) + 闭 (BẾ: đóng lại, cản trở, chặn lại) → đóng kín, phong tỏa, khép kín. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "封闭" đọc là fēng (thanh 1) + bì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đóng kín, phong tỏa, khép kín
Phồn thể: 封閉
Hán Việt: PHONG BẾ
Tiếng Anh: to seal, to close off, enclosed, closed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “封闭”
Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa).
Tập viết
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 封闭
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “封闭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 封 (U+5C01) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 封 · 土 (Bộ THỔ) (9 nét) · Pinyin: fēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Chữ PHONG (封): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 信封 (TÍN PHONG: phong bì, bì thư), 封闭 (PHONG BẾ: đóng kín, phong tỏa, khép kín), 封建 (PHONG KIẾN: phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến), 封锁 (PHONG TOẢ: phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHONG: thư, phong bì; phong kiến; một bảng anh; thường gặp trong ngữ cảnh: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 封 (PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phong (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 封 (âm đọc PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh. Từ vựng thường đàm: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 封 (âm chuẩn PHONG): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHONG (封): thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh; từ ghép thông dụng: 信封 TÍN PHONG (phong bì, bì thư); 封閉 PHONG BẾ (đóng kín, phong tỏa, khép kín); 封建 PHONG KIẾN (phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến); 封鎖 PHONG TOẢ (phong tỏa, bao vây cô lập; sự phong tỏa); 密封 MẬT PHONG (niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 封 [U+5C01 · PHONG · fēng]: thư, phong bì; phong kiến; một bảng Anh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “封闭”