Tiếng Anh: burden, load, to shoulder, to bear
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负担”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 负担 (PHỤ ĐẢM) = 负 (PHỤ: gánh nặng, mang, chịu) + 担 (ĐẢM: gánh, đảm nhận) → gánh nặng, gánh vác. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "负担" đọc là fù (thanh 4) + dān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả
Phồn thể: 負擔
Hán Việt: PHỤ ĐẢM
Tiếng Anh: burden, load, to shoulder, to bear
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “负担”
Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家全面落实教育“双减”政策与个税专项附加扣除,切实减轻了千家万户家庭育儿与教育的经济负担。
Nhà nước thực thi toàn diện chính sách 'Giảm kép' trong giáo dục cùng giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân chuyên đề, giảm nhẹ thiết thực gánh nặng kinh tế nuôi dạy con cái và giáo dục của hàng triệu gia đình.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 负担
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “负担” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 负 (U+8D1F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. [Giản thể: 负 ⇄ Phồn thể: 負 · 贝 (Bộ BỐI) (6 nét) · Pinyin: fù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHỤ: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; thường gặp trong ngữ cảnh: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 負 (PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phụ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 負 (âm đọc PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu. Từ vựng thường đàm: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 負 (âm chuẩn PHỤ): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHỤ (負): gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu; từ ghép thông dụng: 負責 PHỤ TRÁCH (phụ trách, chịu trách nhiệm); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 負擔 PHỤ ĐẢM (gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả); 辜負 CÔ PHỤ (phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)); 欺負 KHI PHỤ (bắt nạt, ức hiếp, lăng mạ); 勝負 THẮNG PHỤ (thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 負 [U+8D1F · PHỤ · fù]: gánh nặng, gánh nặng; mang, chịu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “负担”