Tiếng Anh: small thing, child; young animal
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仔”
Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 仔 [TỂ, TỬ] → "chuyện nhỏ thôi con ơi". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "仔": 仔 zǎi (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → zī (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → zǐ (thanh 3 (214)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ
Phồn thể: 仔
Hán Việt: TỂ, TỬ
Tiếng Anh: small thing, child; young animal
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仔”
Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).
Tập viết
Dùng trong câu
仔细、牛仔裤
Từ ghép chứa chữ 仔: “仔细” (TỂ TẾ — cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); “牛仔裤” (NGƯU TỂ KHỐ — quần bò, quần jeans).

Câu 1/1
Từ “仔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仔 (U+4ED4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tử tế
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Chữ TỂ (仔): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 仔 (TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tể (仔): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 仔 (âm đọc TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ. Từ vựng thường đàm: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 仔 (âm chuẩn TỂ): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỂ (仔): chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ; từ ghép thông dụng: 仔細 TỂ TẾ (cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng); 牛仔褲 NGƯU TỂ KHỐ (quần bò, quần jeans).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 仔 [U+4ED4 · TỂ · zǎi / zī / zǐ]: chuyện nhỏ thôi con ơi; động vật trẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仔”