Tiếng Anh: to ride, to take (a vehicle), to multiply, to avail oneself of; guard, watch; alert, alarm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乘警”
Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乘警”
💡 乘警 [THỪA CẢNH] gồm 乘 (THỪA) + 警 (CẢNH) → nghĩa tiếng Việt: "乘 (THỪA): đi (xe, tàu, máy bay)". 🦊
Phát âm "乘警": 乘 chéng (thanh 2 (35)) → 警 jǐng (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

乘 (THỪA): đi (xe, tàu, máy bay); 警 (CẢNH): canh gác, canh gác
Phồn thể: 乘警
Hán Việt: THỪA CẢNH
Tiếng Anh: to ride, to take (a vehicle), to multiply, to avail oneself of; guard, watch; alert, alarm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乘警”
Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “乘警”
Dùng trong câu
乘警(相关词:乘坐)
Cụm từ “乘警” (THỪA CẢNH) — 乘 (THỪA): đi (xe, tàu, máy bay); 警 (CẢNH): canh gác, canh gác; từ liên hệ: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 乘警
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Từ “乘警” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乘 (U+4E58) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thặng (xe bốn ngựa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc. Chữ THỪA (乘): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 10 nét (9 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 乘坐 (THỪA TOẠ: đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)), 乘务员 (THỪA VỤ VIÊN: tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 乘務員 THỪA VỤ VIÊN (tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỪA: đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 乘務員 THỪA VỤ VIÊN (tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乘 (THỪA): đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 乘務員 THỪA VỤ VIÊN (tiếp viên (hàng không, tàu hỏa))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thừa (乘): đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乘 (âm đọc THỪA): đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc. Từ vựng thường đàm: 乘坐 THỪA TOẠ (đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)); 乘務員 THỪA VỤ VIÊN (tiếp viên (hàng không, tàu hỏa)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乘 (âm chuẩn THỪA): đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乘 [U+4E58 · THỪA · chéng]: đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乘警”