Tiếng Anh: silk; fine thread; wire; strings
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丝”
Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丝 (âm Hán Việt: TI, TƠ) → "lụa". 🦊
Phát âm "丝" [sī — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

lụa; sợi tốt; dây điện; dây
Phồn thể: 絲
Hán Việt: TI, TƠ
Tiếng Anh: silk; fine thread; wire; strings
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丝”
Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Tập viết
Dùng trong câu
丝绸、丝毫
Từ ghép chứa chữ 丝: “丝绸” (TI TRÙ — tơ lụa, lụa là); “丝毫” (TI HÀO — mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 丝
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Từ “丝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丝 (U+4E1D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. [Giản thể: 丝 ⇄ Phồn thể: 絲 · 一 (Bộ NHẤT) (5 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TI: lụa; sợi tốt; dây điện; dây; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絲 (TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絲 (âm đọc TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Từ vựng thường đàm: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絲 (âm chuẩn TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TI (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây; từ ghép thông dụng: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絲 [U+4E1D · TI · sī]: lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丝”