Tiếng Anh: give, present; reverential
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龚”
Chữ CUNG (龔): thuộc bộ LONG (龍), gồm 22 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 龚 (âm Hán Việt: CUNG) → "Cung (họ Cung". 🦊
Phát âm "龚" [gōng — thanh 1 (55)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

Cung (họ Cung; Cung kính, lễ độ, tấm lòng thành kính với tổ tiên.).
Phồn thể: 龔
Hán Việt: CUNG
Tiếng Anh: give, present; reverential
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龚”
Chữ CUNG (龔): thuộc bộ LONG (龍), gồm 22 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“龚”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Cung” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “龚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 龚 (U+9F9A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cho, tặng; tôn kính. [Giản thể: 龚 ⇄ Phồn thể: 龔 · 龍 (11 nét) · Pinyin: gōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cho, tặng; tôn kính. Chữ CUNG (龔): thuộc bộ LONG (龍), gồm 22 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CUNG: cho, tặng; tôn kính.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 龔 (CUNG): cho, tặng; tôn kính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cung (龔): cho, tặng; tôn kính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 龔 (âm đọc CUNG): cho, tặng; tôn kính.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 龔 (âm chuẩn CUNG): cho, tặng; tôn kính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CUNG (龔): cho, tặng; tôn kính.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 龔 [U+9F9A · CUNG · gōng]: cho, tặng; tôn kính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “龚”