Tiếng Anh: ancient musical instrument: surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阮”
Chữ NGUYỄN (阮): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阮 (âm Hán Việt: NGUYỄN) → "Nguyễn (họ Nguyễn". 🦊
Phát âm "阮" [ruǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Nguyễn (họ Nguyễn; Họ phổ biến nhất Việt Nam (~39% dân số). Bắt nguồn từ nhạc cụ cổ truyền (đàn Nguyễn) và đất Nguyễn thời xưa.).
Phồn thể: 阮
Hán Việt: NGUYỄN
Tiếng Anh: ancient musical instrument: surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阮”
Chữ NGUYỄN (阮): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“阮”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Nguyễn” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “阮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阮 (U+962E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhạc cụ cổ: họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 阮 · 阜 (6 nét) · Pinyin: ruǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhạc cụ cổ: họ. Chữ NGUYỄN (阮): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGUYỄN: nhạc cụ cổ: họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 阮 (NGUYỄN): nhạc cụ cổ: họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nguyễn (阮): nhạc cụ cổ: họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 阮 (âm đọc NGUYỄN): nhạc cụ cổ: họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 阮 (âm chuẩn NGUYỄN): nhạc cụ cổ: họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGUYỄN (阮): nhạc cụ cổ: họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 阮 [U+962E · NGUYỄN · ruǎn]: nhạc cụ cổ: họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阮”