Tiếng Anh: wide, broad, vast, wealthy, rich
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阔”
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阔 [KHOÁT] → "rộng lớn, khoáng đạt". Cấu tạo có bộ MÔN (cánh cửa, cổng nhà, lối ra vào giang sơn). 🦊
Phát âm "阔" [kuò — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

rộng lớn, khoáng đạt; giàu sang rộng rãi
Phồn thể: 闊
Hán Việt: KHOÁT
Tiếng Anh: wide, broad, vast, wealthy, rich
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阔”
Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Tập viết
Dùng trong câu
青年科学家在探索未知宇宙奥秘的广阔天地中大有可为,为人类科技进步书写着绚丽壮美的时代华章。
Các nhà khoa học trẻ tuổi trong khoảng trời bao la rộng lớn khoáng đạt khám phá những điều huyền bí của vũ trụ chưa biết có thể lập nên đại nghiệp, viết nên những áng văn thời đại tráng lệ rực rỡ cho tiến bộ khoa học công nghệ nhân loại.

Câu 1/1
Từ “阔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阔 (U+9614) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. [Giản thể: 阔 ⇄ Phồn thể: 闊 · 门 (Bộ MÔN) (12 nét) · Pinyin: kuò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Chữ KHOÁT (阔, phồn thể: 闊): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 舌 (THIỆT). Từ ghép HSK: 广阔 (QUẢNG KHOÁT: rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang), 开阔 (KHAI KHOÁT: rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)), 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁT: rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 闊 (KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoát (闊): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 闊 (âm đọc KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau. Từ vựng thường đàm: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 闊 (âm chuẩn KHOÁT): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁT (闊): rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau; từ ghép thông dụng: 廣闊 QUẢNG KHOÁT (rộng lớn, bao la, bát ngát, thênh thang); 開闊 KHAI KHOÁT (rộng mở, thoáng đãng; mở mang (tầm mắt, tư duy)); 遼闊 LIÊU KHOÁT (bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 闊 [U+9614 · KHOÁT · kuò]: rộng, dồi dào, rộng rãi; xa nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阔”