Tiếng Anh: outer part (of a city); surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郭”
Chữ QUÁCH (郭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 郭 (âm Hán Việt: QUÁCH) → "Quách (họ Quách". 🦊
Phát âm "郭" [guō — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Quách (họ Quách; Thành quách kiên cố bảo vệ giang sơn, xã tắc; biểu tượng của sự chở che, kiên định và uy dũng.).
Phồn thể: 郭
Hán Việt: QUÁCH
Tiếng Anh: outer part (of a city); surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郭”
Chữ QUÁCH (郭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“郭”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Quách” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “郭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 郭 (U+90ED) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phần bên ngoài (của một thành phố); họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 郭 · 邑 (10 nét) · Pinyin: guō].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phần bên ngoài (của một thành phố); họ. Chữ QUÁCH (郭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁCH: phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 郭 (QUÁCH): phần bên ngoài (của một thành phố); họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quách (郭): phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 郭 (âm đọc QUÁCH): phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 郭 (âm chuẩn QUÁCH): phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁCH (郭): phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 郭 [U+90ED · QUÁCH · guō]: phần bên ngoài (của một thành phố); họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “郭”