Tiếng Anh: to hurry, to rush, to catch up with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赶 [CẢN] → "vội vã, tranh thủ đuổi theo". Cấu tạo có bộ TẨU (chạy nhảy, sải bước đi lại). 🦊
Phát âm "赶" [gǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vội vã, tranh thủ đuổi theo; bắt kịp (tàu xe)
Phồn thể: 趕
Hán Việt: CẢN
Tiếng Anh: to hurry, to rush, to catch up with
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Tập viết
Dùng trong câu
为了赶在暴风雨来临前抢收成熟的优质小麦,农机手驾驶着联合收割机昼夜不停地在田野上穿梭作业。
Để kịp tranh thủ vội vã thu hoạch lúa mì chín chất lượng cao trước khi cơn bão ập tới, những người lái máy nông nghiệp đã điều khiển máy gặt đập liên hợp ngày đêm không ngừng chạy qua chạy lại tác nghiệp trên cánh đồng.

Câu 1/1
Từ “赶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赶 (U+8D76) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. [Giản thể: 赶 ⇄ Phồn thể: 趕 · 走 (Bộ TẨU) (10 nét) · Pinyin: gǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢN: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; thường gặp trong ngữ cảnh: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趕 (CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cản (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趕 (âm đọc CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Từ vựng thường đàm: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趕 (âm chuẩn CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢN (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; từ ghép thông dụng: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趕 [U+8D76 · CẢN · gǎn]: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赶”