Tiếng Anh: to rush to, to arrive in a hurry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶到”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赶到 [CẢN ĐÁO] gồm 赶 (CẢN) + 到 (ĐÁO) → nghĩa tiếng Việt: "khẩn trương tới, vội vã đến nơi". 🦊
Phát âm "赶到" [gǎndào — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khẩn trương tới, vội vã đến nơi
Phồn thể: 趕到
Hán Việt: CẢN ĐÁO
Tiếng Anh: to rush to, to arrive in a hurry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赶到”
Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Tập viết
Dùng trong câu
一接到地震灾情紧急通报,国家专业应急救援队伍在第一时间火速赶到了灾区现场展开搜救。
Vừa nhận được thông báo khẩn cấp về thảm họa động đất, đội ngũ cứu hộ cứu nạn khẩn cấp chuyên nghiệp quốc gia đã hỏa tốc khẩn trương tới vội vã đến ngay hiện trường vùng thiên tai trong thời gian sớm nhất để triển khai tìm kiếm cứu nạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 赶到
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “赶到” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赶 (U+8D76) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. [Giản thể: 赶 ⇄ Phồn thể: 趕 · 走 (Bộ TẨU) (10 nét) · Pinyin: gǎndào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Chữ CẢN (赶, phồn thể: 趕): thuộc bộ TẨU (走), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 干 (CAN). Từ ghép HSK: 赶紧 (CẢN KHẨN: mau chóng, khẩn trương, gấp rút), 赶快 (CẢN KHOÁI: nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢN: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; thường gặp trong ngữ cảnh: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 趕 (CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cản (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 趕 (âm đọc CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi. Từ vựng thường đàm: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 趕 (âm chuẩn CẢN): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢN (趕): theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi; từ ghép thông dụng: 趕緊 CẢN KHẨN (mau chóng, khẩn trương, gấp rút); 趕快 CẢN KHOÁI (nhanh lên, khẩn trương, mau lẹ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 趕 [U+8D76 · CẢN · gǎndào]: theo đuổi, theo đuổi; trục xuất, đuổi đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赶到”