Tiếng Anh: Daphne genkwa
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芫”
Chữ DIÊM (芫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 芫 (âm Hán Việt: DIÊM) → "Daphne genkwa". 🦊
Phát âm "芫" [yán — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Daphne genkwa
Phồn thể: 芫
Hán Việt: DIÊM
Tiếng Anh: Daphne genkwa
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “芫”
Chữ DIÊM (芫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“芫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“芫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “芫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 芫 (U+82AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Daphne genkwa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 芫 · 艸 (7 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Daphne genkwa. Chữ DIÊM (芫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
nguyên hoa (hoa Lilac); nguyên tuy (ngò thơm)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 芫 (DIÊM): Daphne genkwa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diêm (芫): Daphne genkwa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 芫 (âm đọc DIÊM): Daphne genkwa.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 芫 (âm chuẩn DIÊM): Daphne genkwa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIÊM (芫): Daphne genkwa.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 芫 [U+82AB · DIÊM · yán]: Daphne genkwa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “芫”