Tiếng Anh: to discuss; ask for, beg; demand; dun; marry
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讨”
Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 讨 [THẢO] → "để thảo luận". Cấu tạo có bộ NGÔN (liên quan đến lời nói, ngôn ngữ, phát ngôn, giao tiếp). 🦊
Phát âm "讨" [tǎo — thanh 3 (214)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn
Phồn thể: 討
Hán Việt: THẢO
Tiếng Anh: to discuss; ask for, beg; demand; dun; marry
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “讨”
Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Tập viết
Dùng trong câu
“讨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“讨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “讨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 讨 (U+8BA8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. [Giản thể: 讨 ⇄ Phồn thể: 討 · 讠 (Bộ NGÔN) (5 nét) · Pinyin: tǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢO: để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn; thường gặp trong ngữ cảnh: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 討 (THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thảo (討): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 討 (âm đọc THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn. Từ vựng thường đàm: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 討 (âm chuẩn THẢO): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢO (討): để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn; từ ghép thông dụng: 討論 THẢO LUẬN (thảo luận, bàn bạc); 討厭 THẢO YẾM (ghét); 檢討 KIỂM THẢO (kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm); 探討 THÁM THẢO (thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu); 討價還價 THẢO GIÁ HOÀN GIÁ (mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 討 [U+8BA8 · THẢO · tǎo]: để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “讨”